nhoe nhóe

nhoe nhóe

Đôi mắt em bé nhoe nhóe vì vừa khóc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái ướt sũng, lấp lánh nhiều nước hoặc nước mắt đọng lại, thường gây cảm giác nhếch nhác, không sạch sẽ hoặc đáng thương. Từ này thường dùng để miêu tả đôi mắt đang khóc hoặc vừa khóc xong.
    • Có vẻ ẩm ướt, lờ mờ, không rõ ràng do bị nước làm nhòe. Thường dùng để miêu tả hình ảnh, màu sắc bị nhòe đi nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi mắt nhoe nhóe của đứa trẻ khiến ai cũng thấy thương. (Đôi mắt đẫm nước mắt của đứa trẻ khiến ai cũng thấy thương.)
    • Sau cơn mưa, những bức tranh vẽ phấn trên vỉa hè trở nên nhoe nhóe. (Sau cơn mưa, những bức tranh vẽ phấn trên vỉa hè trở nên nhòe nhoẹt, ẩm ướt.)
    • ấy hứa sẽ không khóc, nhưng đôi mắt đã nhoe nhóe. ( ấy hứa sẽ không khóc, nhưng đôi mắt đã ngân ngấn nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhoe nhóe" thường đi kèm với các từ chỉ bộ phận chứa nước (như mắt) hoặc vật thể bị ướt (như tranh, vết mực). nhấn mạnh trạng thái ướt át, lem nhem gây mất thẩm mỹ hoặc gợi cảm xúc.
    • Chữ viết nhoe nhóe giọt nước mắt rơi trúng trang giấy. (Chữ viết nhòe đi giọt nước mắt rơi trúng trang giấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhóe (động từ, tính từ): làm cho bị nhòe, bị lem ra chất lỏng; ở trạng thái bị nhòe.
    • Nước mắt làm nhóe dòng chữ. (Nước mắt làm nhòe dòng chữ.)
  • Nhoèn nhóe (tính từ, láy âm): nhấn mạnh hơn trạng thái nhòe, lem luốc, thường hàm ý tiêu cực về vẻ ngoài.
  • Lèm nhèm (tính từ): ở trạng thái nhão nhoét, không rõ ràng, thường dùng cho thức ăn hoặc chất lỏng đặc.
Từ đồng nghĩa
  • Lèm nhèm: (về trạng thái) nhão, không sắc nét, thường do ẩm ướt hoặc chất lỏng gây ra.
  • Nhòe nhoẹt: bị lem, bị lan ra làm mờ, không còn nguyên vẹn (thường dùng cho màu sắc, hình vẽ).
  • Ướt sũng: ướt hoàn toàn, đẫm nước.
Từ trái nghĩa
  • Khô ráo: không nước, không ẩm ướt.
  • Rõ ràng: sắc nét, dễ nhìn thấy, không bị mờ.
  • Sạch sẽ: không vết bẩn, không lem luốc.

Từ chứa "nhoe nhóe"